lí lẽ
Định nghĩa
- Danh từ:
- Điều đưa ra để giải thích, chứng minh, làm rõ một vấn đề: "lí lẽ" chỉ những luận điểm, luận cứ được sử dụng trong quá trình suy luận, thuyết phục người khác hoặc tự bảo vệ quan điểm của mình.
- Căn cứ hợp lý, logic: "lí lẽ" còn mang nghĩa là những lập luận dựa trên lý trí, sự thật, không dựa vào cảm tính.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Lí lẽ của cô ấy rất thuyết phục. (Những luận điểm cô ấy đưa ra có sức thuyết phục cao.)
- Anh ta không thể đưa ra lí lẽ nào để bảo vệ hành động của mình. (Anh ta không có căn cứ hợp lý để biện minh cho việc mình làm.)
- Chúng ta cần dùng lí lẽ để tranh luận, chứ không nên dùng cảm xúc. (Cần dùng lập luận logic thay vì cảm tính khi bàn luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Có lí lẽ": hợp lý, có cơ sở thuyết phục.
- Ý kiến đó có lí lẽ chặt chẽ. (Ý kiến đó được xây dựng trên lập luận vững chắc.)
"Không có lí lẽ": vô lý, thiếu cơ sở.
- Lời buộc tội của họ hoàn toàn không có lí lẽ. (Lời buộc tội ấy thiếu căn cứ logic.)
"Tranh luận bằng lí lẽ": thảo luận dựa trên logic, không dùng vũ lực hay cảm xúc.
- Trong phiên tòa, các luật sư tranh luận bằng lí lẽ sắc bén. (Các luật sư dùng lập luận logic để bảo vệ thân chủ.)
Biến thể và từ gần giống
Lý lẽ (danh từ): biến thể chính tả phổ biến của "lí lẽ" (dùng "y" thay cho "i").
- Lý lẽ của ông ấy rất khó bác bỏ. (Lập luận của ông ấy khó có thể phản bác.)
Lí sự (danh từ): lời lẽ dùng để cãi, thường mang tính bảo thủ hoặc bất hợp lý.
- Đừng lí sự cùn với tôi. (Đừng cố cãi bướng một cách vô lý.)
Từ đồng nghĩa
- Luận điểm: điều cần chứng minh trong lập luận.
- Lập luận: quá trình đưa ra lí lẽ để kết luận.
- Căn cứ: cơ sở, bằng chứng để dựa vào.
Thành ngữ liên quan
Lí lẽ đanh thép: lí lẽ mạnh mẽ, khó bác bỏ.
- Bài phát biểu của thủ lĩnh đưa ra những lí lẽ đanh thép. (Các lập luận trong bài phát biểu rất sắc bén và thuyết phục.)
Lí lẽ không thể chối cãi: lí lẽ hiển nhiên, không thể phủ nhận.
- Sự thật đó là lí lẽ không thể chối cãi. (Sự thật đó không thể bị bác bỏ bằng bất kỳ lập luận nào.)